Call Us: 089 815 3938 | Email: contact@nis.com.vn

Trong quá trình sử dụng Nagios, các dữ liệu thu thập được chưa được hiển thị dưới dạng đồ thị để tiện cho việc theo dõi, thống kê. Vì vậy, đối với các hệ thống quy mô giám sát nhiều và lớn, việc đồ thị hóa các dữ liệu thu thập được trong Nagios là rất cần thiết và tối ưu trong việc theo dõi, giám sát hệ thống.
Trong Nagios, để đồ thị hóa các dữ liệu có phần mềm addon PNP4NAGIOS (viết tắt là PNP) có thể làm được việc này.

[1] Chuẩn bị server:
– Đã cài đặt Nagios Server
– Phần mềm PNP4Nagios:https://nchc.dl.sourceforge.net/project/pnp4nagios/PNP-0.6/pnp4nagios-0.6.26.tar.gz

[2]Cài đặt PNPNagios:

[root@vm-alert ~]# tar zxvf pnp4nagios-0.6.26.tar.gz
 [root@vm-alert ~]#cd pnp4nagios-0.6.26
 [root@vm-alert pnp4nagios-0.6.26]# ./configure
 [root@vm-alert pnp4nagios-0.6.26]#make all && make fullinstall

– Khởi động services:

[root@vm-alert pnp4nagios-0.6.26]#chkconfig -–add npcd && chkconfig -–level 35 npcd on
 [root@vm-alert pnp4nagios-0.6.26]#systemctl reload httpd.service

– Backup file install:

#mv /usr/local/pnp4nagios/share/install.php /usr/local/pnp4nagios/share/install.php.ORI

[3] Tích hợp PNPNagios và Nagios:

– Bước 1: Tích hợp vào file “nagios.cfg”

Copy text từ file /usr/local/pnp4nagios/etc/nagios.cfg-sample vào /usr/local/nagios/etc/nagios.cfg

#vim /usr/local/pnp4nagios/etc/nagios.cfg-sample
 # definitions for PNP in nagios.cfg (icinga.cfg)
 # please make sure that you don't have duplicate entries
 #
 # Synchronous mode
 #
 process_performance_data=1

enable_environment_macros=1 # available since Nagios 3.x

service_perfdata_command=process-service-perfdata

host_perfdata_command=process-host-perfdata # NOT advisable prior to Nagios 3.0

# Bulk / NPCD mode
 #
 process_performance_data=1
 # *** the template definition differs from the one in the original nagios.cfg
 #
 service_perfdata_file=/usr/local/pnp4nagios/var/service-perfdata
 service_perfdata_file_template=DATATYPE::SERVICEPERFDATA\tTIMET::$TIMET$\tHOSTNAME::$HOSTNAME$\tSERVICEDESC::$SERVICEDESC$\tSERVICEPERFDATA::$SERVICEPERFDATA$\tSERVICECHECKCOMMAND::$SERVICECHECKCOMMAND$\tHOSTSTATE::$HOSTSTATE$\tHOSTSTATETYPE::$HOSTSTATETYPE$\tSERVICESTATE::$SERVICESTATE$\tSERVICESTATETYPE::$SERVICESTATETYPE$
 service_perfdata_file_mode=a
 service_perfdata_file_processing_interval=15
 service_perfdata_file_processing_command=process-service-perfdata-file
 # *** the template definition differs from the one in the original nagios.cfg
 #
 host_perfdata_file=/usr/local/pnp4nagios/var/host-perfdata
 host_perfdata_file_template=DATATYPE::HOSTPERFDATA\tTIMET::$TIMET$\tHOSTNAME::$HOSTNAME$\tHOSTPERFDATA::$HOSTPERFDATA$\tHOSTCHECKCOMMAND::$HOSTCHECKCOMMAND$\tHOSTSTATE::$HOSTSTATE$\tHOSTSTATETYPE::$HOSTSTATETYPE$
 host_perfdata_file_mode=a
 host_perfdata_file_processing_interval=15
 host_perfdata_file_processing_command=process-host-perfdata-file

– Bước 2: Tích hợp vào file “commands.cfg”

Copy text từ file misccommands.cfg-sample vào /usr/local/nagios/etc/objects/commands.cfg

#vim /usr/local/pnp4nagios/etc/misccommands.cfg-sample

# Bulk with NPCD mode
 #
 define command {
 command_name process-service-perfdata-file
 command_line /bin/mv /usr/local/pnp4nagios/var/service-perfdata /usr/local/pnp4nagios/var/spool/service-perfdata.$TIMET$
 }
 define command {
 command_name process-host-perfdata-file
 command_line /bin/mv /usr/local/pnp4nagios/var/host-perfdata /usr/local/pnp4nagios/var/spool/host-perfdata.$TIMET$
 }

– Bước 3: Khai báo Host/Service:

#vim /usr/local/nagios/etc/objects/templates.cfg
 define host {
 name host-pnp
 action_url /pnp4nagios/index.php/graph?host=$HOSTNAME$&srv=_HOST_’ class=’tips’ rel=’/pnp4nagios/index.php/popup?host=$HOSTNAME$&srv=_HOST_
 register 0
 }
 define service {
 name srv-pnp
 action_url /pnp4nagios/index.php/graph?host=$HOSTNAME$&srv=$SERVICEDESC$’ class=’tips’ rel=’/pnp4nagios/index.php/popup?host=$HOSTNAME$&srv=$SERVICEDESC$
 register 0
 }

– Bước 4: Chỉnh sửa Host/Services trong Object:

Trong đó thêm: host-pnp và srv-pnp

#vim /usr/local/nagios/etc/objects/localhost.cfg
 define host{
 use linux-server,host-pnp ; Name of host template to use
 host_name localhost
 alias localhost
 address 127.0.0.1
 }
 define hostgroup{
 hostgroup_name linux-servers ; The name of the hostgroup
 alias Linux Servers ; Long name of the group
 members localhost ; Comma separated list of hosts that belong to this group
 }
 define service{
 use local-service,srv-pnp ; Name of service template to use
 host_name localhost
 service_description PING
 check_command check_ping!100.0,20%!500.0,60%
 }

– Restart nagios and pnp4nagios npcd daemons.

#service npcd restart && service nagios restart

[4] Nếu muốn có pnp4nagios popups:

#cd pnp4nagios-0.6.25
 [root@vm-alert pnp4nagios-0.6.25]#cp contrib/ssi/status-header.ssi /usr/local/nagios/share/ssi/
 [root@vm-alert pnp4nagios-0.6.25]#service npcd restart && service nagios restart
 [root@vm-alert pnp4nagios-0.6.25]#systemctl restart npcd nagios httpd

 

Previous PostNext Post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0 Shares
Share
Tweet
+1
Share
Pin